Chuyển đổi chiều cao: cm ↔ feet và inch
Nhập chiều cao vào ô bất kỳ, các ô còn lại sẽ cập nhật ngay. Kết quả được làm tròn đến inch gần nhất hoặc 0.1 cm.
175 cm bằng 5 ft 8.9 in ≈ 5′ 9″
Cách đổi đơn vị chiều cao
Một inch bằng đúng 2.54 cm và một foot bằng 12 inch (30.48 cm).
Từ cm sang feet và inch: chia số centimet cho 2.54 để ra tổng số inch, rồi chia tiếp cho 12. Phần nguyên là số feet, phần dư là số inch. Ví dụ: 175 cm ÷ 2.54 = 68.9 in → 5 ft 8.9 in ≈ 5′9″.
Từ feet và inch sang cm: nhân số feet với 12, cộng thêm số inch, rồi nhân với 2.54. Ví dụ: 5′10″ = 70 in × 2.54 = 177.8 cm.
Bảng đổi centimet sang feet và inch
| cm | ft / in |
|---|---|
| 140 cm | 4′ 7″ |
| 141 cm | 4′ 8″ |
| 142 cm | 4′ 8″ |
| 143 cm | 4′ 8″ |
| 144 cm | 4′ 9″ |
| 145 cm | 4′ 9″ |
| 146 cm | 4′ 9″ |
| 147 cm | 4′ 10″ |
| 148 cm | 4′ 10″ |
| 149 cm | 4′ 11″ |
| 150 cm | 4′ 11″ |
| 151 cm | 4′ 11″ |
| 152 cm | 5′ 0″ |
| 153 cm | 5′ 0″ |
| 154 cm | 5′ 1″ |
| 155 cm | 5′ 1″ |
| 156 cm | 5′ 1″ |
| 157 cm | 5′ 2″ |
| 158 cm | 5′ 2″ |
| cm | ft / in |
|---|---|
| 159 cm | 5′ 3″ |
| 160 cm | 5′ 3″ |
| 161 cm | 5′ 3″ |
| 162 cm | 5′ 4″ |
| 163 cm | 5′ 4″ |
| 164 cm | 5′ 5″ |
| 165 cm | 5′ 5″ |
| 166 cm | 5′ 5″ |
| 167 cm | 5′ 6″ |
| 168 cm | 5′ 6″ |
| 169 cm | 5′ 7″ |
| 170 cm | 5′ 7″ |
| 171 cm | 5′ 7″ |
| 172 cm | 5′ 8″ |
| 173 cm | 5′ 8″ |
| 174 cm | 5′ 9″ |
| 175 cm | 5′ 9″ |
| 176 cm | 5′ 9″ |
| 177 cm | 5′ 10″ |
| cm | ft / in |
|---|---|
| 178 cm | 5′ 10″ |
| 179 cm | 5′ 10″ |
| 180 cm | 5′ 11″ |
| 181 cm | 5′ 11″ |
| 182 cm | 6′ 0″ |
| 183 cm | 6′ 0″ |
| 184 cm | 6′ 0″ |
| 185 cm | 6′ 1″ |
| 186 cm | 6′ 1″ |
| 187 cm | 6′ 2″ |
| 188 cm | 6′ 2″ |
| 189 cm | 6′ 2″ |
| 190 cm | 6′ 3″ |
| 191 cm | 6′ 3″ |
| 192 cm | 6′ 4″ |
| 193 cm | 6′ 4″ |
| 194 cm | 6′ 4″ |
| 195 cm | 6′ 5″ |
| 196 cm | 6′ 5″ |
| cm | ft / in |
|---|---|
| 197 cm | 6′ 6″ |
| 198 cm | 6′ 6″ |
| 199 cm | 6′ 6″ |
| 200 cm | 6′ 7″ |
| 201 cm | 6′ 7″ |
| 202 cm | 6′ 8″ |
| 203 cm | 6′ 8″ |
| 204 cm | 6′ 8″ |
| 205 cm | 6′ 9″ |
| 206 cm | 6′ 9″ |
| 207 cm | 6′ 9″ |
| 208 cm | 6′ 10″ |
| 209 cm | 6′ 10″ |
| 210 cm | 6′ 11″ |
| 211 cm | 6′ 11″ |
| 212 cm | 6′ 11″ |
| 213 cm | 7′ 0″ |
| 214 cm | 7′ 0″ |
| 215 cm | 7′ 1″ |
Bảng đổi feet và inch sang centimet
| ft / in | inch | cm |
|---|---|---|
| 4′ 6″ | 54 in | 137.2 cm |
| 4′ 7″ | 55 in | 139.7 cm |
| 4′ 8″ | 56 in | 142.2 cm |
| 4′ 9″ | 57 in | 144.8 cm |
| 4′ 10″ | 58 in | 147.3 cm |
| 4′ 11″ | 59 in | 149.9 cm |
| 5′ 0″ | 60 in | 152.4 cm |
| 5′ 1″ | 61 in | 154.9 cm |
| 5′ 2″ | 62 in | 157.5 cm |
| 5′ 3″ | 63 in | 160.0 cm |
| 5′ 4″ | 64 in | 162.6 cm |
| 5′ 5″ | 65 in | 165.1 cm |
| 5′ 6″ | 66 in | 167.6 cm |
| 5′ 7″ | 67 in | 170.2 cm |
| 5′ 8″ | 68 in | 172.7 cm |
| 5′ 9″ | 69 in | 175.3 cm |
| 5′ 10″ | 70 in | 177.8 cm |
| 5′ 11″ | 71 in | 180.3 cm |
| 6′ 0″ | 72 in | 182.9 cm |
| 6′ 1″ | 73 in | 185.4 cm |
| 6′ 2″ | 74 in | 188.0 cm |
| 6′ 3″ | 75 in | 190.5 cm |
| 6′ 4″ | 76 in | 193.0 cm |
| 6′ 5″ | 77 in | 195.6 cm |
| 6′ 6″ | 78 in | 198.1 cm |
| 6′ 7″ | 79 in | 200.7 cm |
| 6′ 8″ | 80 in | 203.2 cm |
| 6′ 9″ | 81 in | 205.7 cm |
| 6′ 10″ | 82 in | 208.3 cm |
| 6′ 11″ | 83 in | 210.8 cm |
| 7′ 0″ | 84 in | 213.4 cm |
Câu hỏi thường gặp
170 cm là bao nhiêu feet?
170 cm xấp xỉ 5 feet 7 inch (5′6.9″).
6 feet là bao nhiêu cm?
6 feet bằng đúng 182.88 cm, thường được làm tròn thành 183 cm.
5′5″ là bao nhiêu cm?
5 feet 5 inch bằng 165.1 cm.
Vì sao kết quả đổi chiều cao đôi khi lệch nhau 1 cm?
Chiều cao tính bằng feet thường được làm tròn đến inch gần nhất, mà một inch bằng 2.54 cm, nên giá trị làm tròn có thể lệch tới khoảng 1.3 cm.
So sánh trên biểu đồ chiều cao
Đặt người, nhân vật và đồ vật cạnh nhau trên cùng một thang đo trực quan.
Thêm công cụ chiều cao
- Tính chênh lệch chiều caoBiết chính xác hai người chênh nhau bao nhiêu và người này cao tới đâu trên người kia.
- Chiều cao trung bình các nướcChiều cao trung bình của nam và nữ tại 200 quốc gia, có xếp hạng và tìm kiếm.
- Tính phân vị chiều caoXem bạn cao hơn bao nhiêu phần trăm nam giới hoặc nữ giới ở nước mình và trên toàn thế giới.
- Mô phỏng ômXem cái ôm trực diện hoặc từ phía sau đúng tỷ lệ cho hai chiều cao, và vị trí đầu của mỗi người.
- So sánh chiều cao 3DSo sánh người, động vật và đồ vật bằng mô hình 3D có thể xoay và phóng to.
- Dự đoán chiều caoSau này mình sẽ cao bao nhiêu? Dự đoán chiều cao trưởng thành từ chiều cao của bố mẹ hoặc chiều cao hiện tại của trẻ.
- Chiều cao trung bình theo độ tuổiBiểu đồ tăng trưởng cho bé trai và bé gái 5–19 tuổi tại 200 quốc gia, kèm công cụ kiểm tra chiều cao của trẻ.
- BMI & cân nặng hợp lýTính BMI và xem khoảng cân nặng khỏe mạnh cho chiều cao của bạn.